old catholic church

old catholic church

A family attends a service at the old catholic church.

Định nghĩa

Danh từ riêng (thường viết hoa): Giáo hội Công giáo Cổ (Old Catholic Church) – một nhóm các giáo hội Công giáo đã tách khỏi Giáo hội Công giáo La vào thế kỷ 18, chủ yếu do bất đồng về thẩm quyền của Giáo hoàng một số giáo .

dụ sử dụng
  • (Giáo hội Công giáo Cổ không chấp nhận giáo về sự bất khả ngộ của Giáo hoàng.)
  • (Nhiều tín đồ của Giáo hội Công giáo Cổ sốngĐức Thụy .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the Old Catholic Church": thuộc về Giáo hội Công giáo Cổ.

    • She belongs to the Old Catholic Church, which has its own bishops. ( ấy thuộc về Giáo hội Công giáo Cổ, giáo hội này các giám mục riêng.)
  • "Old Catholic Church movement": phong trào Giáo hội Công giáo Cổ.

    • The Old Catholic Church movement began in the Netherlands in the 18th century. (Phong trào Giáo hội Công giáo Cổ bắt đầu Lan vào thế kỷ 18.)
Biến thể từ gần giống
  • Old Catholic (tính từ): thuộc về Giáo hội Công giáo Cổ.

    • Old Catholic theology emphasizes local church autonomy. (Thần học Công giáo Cổ nhấn mạnh quyền tự trị của giáo hội địa phương.)
  • Old Catholic (danh từ): tín đồ của Giáo hội Công giáo Cổ.

    • He is an Old Catholic and attends services in a small chapel. (Ông ấy một tín đồ Công giáo Cổ tham dự các buổi lễ trong một nhà nguyện nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Independent Catholic Church: Giáo hội Công giáo Độc lập (một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả các nhóm tách rời khỏi Giáo hội La ).
  • Old Catholic Communion: Hiệp thông Công giáo Cổ (chỉ cộng đồng các giáo hội Công giáo Cổ trên thế giới).
Các cụm từ liên quan
  • Old Catholic Church of the Netherlands: Giáo hội Công giáo Cổ Lan (một nhánh chính của phong trào này).
  • Union of Utrecht of the Old Catholic Churches: Liên minh Utrecht của các Giáo hội Công giáo Cổ (một tổ chức liên kết các giáo hội này).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "Old Catholic Church", đây một thuật ngữ tôn giáo lịch sử.